DỮ LIỆU SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Xã Quảng Thọ

Năm

Dữ liệu trồng trọt

Cây lúa

Diện tích theo kế hoạch:
500 ha
Diện tích thực tế:
455 ha
Năng suất bình quân:
120 tạ/ha

Cây sắn

Diện tích theo kế hoạch:
86 ha
Diện tích thực tế:
79 ha
Năng suất bình quân:
80 tạ/ha

Cây lạc

Diện tích theo kế hoạch:
118 ha
Diện tích thực tế:
95 ha
Năng suất bình quân:
75 tạ/ha

Cây ớt

Diện tích theo kế hoạch:
5 ha
Diện tích thực tế:
6 ha
Năng suất bình quân:
130 tạ/ha

Cây ngô

Diện tích theo kế hoạch:
10 ha
Diện tích thực tế:
6 ha
Năng suất bình quân:
90 tạ/ha

Rau màu, khoai môn, đậu đỗ các loại

Diện tích theo kế hoạch:
112 ha
Diện tích thực tế:
98 ha
Năng suất bình quân:
86 tạ/ha

Cây sen

Diện tích theo kế hoạch:
18 ha
Diện tích thực tế:
17 ha
Năng suất bình quân:
90 tạ/ha

Cây ném

Diện tích theo kế hoạch:
15 ha
Diện tích thực tế:
10 ha
Năng suất bình quân:
75 tạ/ha

Cây ăn quả

Diện tích theo kế hoạch:
3 ha
Diện tích thực tế:
3 ha
Năng suất bình quân:
100 tạ/ha

Cây dược liệu

Diện tích theo kế hoạch:
16 ha
Diện tích thực tế:
12 ha
Năng suất bình quân:
126 tạ/ha

Dữ liệu chăn nuôi

Đàn bò

189 con

Đàn lợn

966 con

Đàn dê

65 con

3698 con

Vịt, Ngan, Ngỗng

5563 con

Đàn trâu

256 con

Dữ liệu thủy sản

18.7 ha

Diện tích thả ao

18.7 ha

Diện tích thả ao

1 ha

Diện tích nuôi lồng

Tổng diện tích nuôi: 19.7 ha

Số hộ nuôi thả ao: 21 hộ
Số hộ nuôi lồng: 41 hộ
Số lồng nuôi: 60 lồng